củ vấn

Động từ
Động từ
  1. Tra hỏi lại kĩ càng.
    • Về tội ấy, cấp trên còn phải củ vấn.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Củ: sửa lại; vấn: hỏi

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

củâm đầu c · vần u · thanh hỏi
vấnâm đầu v · vần ân · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "củ vấn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.