phỏng vấn

Động từ
Động từ
  1. Hỏi ý kiến để công bố trước dư luận.
    • Phỏng vấn bộ trưởng bộ ngoại giao.
    • Cuộc phỏng vấn.
    • Trả lời phỏng vấn.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

.

"phỏng vấn" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh interview · interviewer · to interview; interview
🇨🇳 Tiếng Trung 采访 cǎi fǎng
🇯🇵 Tiếng Nhật 面接 めんせつ · インタビュー
🇰🇷 Tiếng Hàn 인터뷰 inteobyu · 면접 myeonjeop
🇫🇷 Tiếng Pháp l'entretien · l'interview
🇩🇪 Tiếng Đức das Interview
🇷🇺 Tiếng Nga интервью интервью́
🇹🇭 Tiếng Thái สัมภาษณ์ sǎm-phâat
🇮🇹 Tiếng Ý il colloquio · l'intervista

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

phỏngâm đầu ph · vần ong · thanh hỏi
vấnâm đầu v · vần ân · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "phỏng vấn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.