phỏng

Âm tiết tiếng Việt · có trong 9 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

phâm đầu
ongvần
hỏithanh

Âm cuối: ng

Đủ sáu thanh của "phong"

"phỏng" là một từ

Tính từ, Động từ. (Đph) Như Bỏng. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "phỏng"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "phỏng"

Từ có "phỏng" ở sau

Cùng vần "ong", cùng thanh hỏi

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.