phỏng
Âm tiết tiếng Việt · có trong 9 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "phong"
"phỏng" là một từ
Tính từ, Động từ. (Đph) Như Bỏng. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "phỏng"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "phỏng"
phỏng vấnHỏi ý kiến để công bố trước dư luận.phỏng đoánĐoán trên căn cứ không thật vững chắc.phỏng địnhSự tự suy đoán kết quả của một sự vật, sự việc là đúng nhưng không dựa trên bất kỳ một cơ sở hay bằng chứng nào.phỏng chừngƯớc lượng hoặc đoán đại khái, không thật chính xác.phỏng thuậtTiến trình thực hiện thay đổi để phù hợp với các điều kiện khác nhau.
Từ có "phỏng" ở sau
mô phỏngBắt chước làm theo một cái mẫu.giá phỏngTừ dùng để nêu một giả thiết, thử coi điều nào đó là có thật để xem có thể rút ra kết luận gì.phấp phỏngHồi hộp lo lắng chờ đợi.
Cùng vần "ong", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.