phỏng

Tính từĐộng từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh hỏiVần ong
Tính từ
  1. (Đph) Như Bỏng.
    • Cháu nó bị phỏng nước sôi.
  2. Trgt Liệu chừng.
    • Nhìn trời mà than vãn, phỏng anh có chịu được không? (Hoàng Đạo Thúy)
  3. Trgt Phải không.
    • Đã sang ông.
    • Lí đánh tổ tôm rồi phỏng (Nguyên Hồng)
    • Đồng chí về công tác ở nông trường.
    • Điện-biên-phủ phỏng? (Nguyễn Tuân)
Động từ
  1. Bắt chước.
    • Vở kịch ấy phỏng theo một cuốn tiểu thuyết.
  2. Trgt ước chừng.
    • Tính.
    • Xem còn đủ tiền đi du lịch hay không.
    • Đoán phỏng là anh ấy sẽ về kịp làm giỗ mẹ.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "phỏng"

Chữ Nôm

倣𤊦訪访彷仿

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "phỏng"

Cấu tạo âm tiết

phỏngâm đầu ph · vần ong · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "phỏng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.