phỏng
- (Đph) Như Bỏng.
- Cháu nó bị phỏng nước sôi.
- Trgt Liệu chừng.
- Nhìn trời mà than vãn, phỏng anh có chịu được không? (Hoàng Đạo Thúy)
- Trgt Phải không.
- Đã sang ông.
- Lí đánh tổ tôm rồi phỏng (Nguyên Hồng)
- Đồng chí về công tác ở nông trường.
- Điện-biên-phủ phỏng? (Nguyễn Tuân)
- Bắt chước.
- Vở kịch ấy phỏng theo một cuốn tiểu thuyết.
- Trgt ước chừng.
- Tính.
- Xem còn đủ tiền đi du lịch hay không.
- Đoán phỏng là anh ấy sẽ về kịp làm giỗ mẹ.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "phỏng"
倣phảng, phỏng, phóng㑂phảng, phỏng㕫phảng, phỏng訪phỏng, phóng㧍phảng, phỏng访phỏng, phóng仿phang, phảng, bàng, phưởng, phỏng, phóng放phỏng, phóng, phương倣phỏng仿phảng, phỏng放phỏng, phóng
Chữ Nôm
倣𤊦訪访彷仿
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "phỏng"
phỏng vấnHỏi ý kiến để công bố trước dư luận.phỏng đoánĐoán trên căn cứ không thật vững chắc.mô phỏngBắt chước làm theo một cái mẫu.phỏng địnhSự tự suy đoán kết quả của một sự vật, sự việc là đúng nhưng không dựa trên bất kỳ một cơ sở hay bằng chứng nào.phỏng chừngƯớc lượng hoặc đoán đại khái, không thật chính xác.phấp phỏngHồi hộp lo lắng chờ đợi.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "phỏng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.