phong

Danh từĐộng từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh ngangVần ong
Danh từ
  1. Bệnh do vi khuẩn gây viêm mãn tính da, niêm mạc và thần kinh ngoại biên, làm lở loét và cụt dần từng đốt ngón tay, ngón chân.
  2. Gói, bọc vuông vắn, thường bằng giấy gấp lại và dán kín.
    • Một phong bánh khảo.
    • Phong thư.
Động từ
  1. (Nhà vua) Ban, cấp chức tước, đất đai.
    • Phong tước hầu.
    • Phong ấp.
    • Sắc phong.
  2. (Nhà nước) Tặng chức vị, danh hiệu.
    • Phong danh hiệu anh hùng.
    • Phong thiếu tướng.
Động từ
  1. sợ.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "phong"

Chữ Nôm

封蜂夆瘋犎𧔧妦風枫蠭疯丰

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "phong"

phong cảnhNhững cảnh thiên nhiên, thường là đẹp, bày ra trước mắt, như sông, núi, làng mạc, phố xá, v.v. (nói tổng quát)phong cáchDáng bộ, điệu bộ.phong bìBao giấy đựng thư gửi đi.Phong ChâuKinh đô Việt Nam thời Hùng Vương.Phong PhúTên gọi một xã thuộc h. Bình Chánh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.bình phongVật dùng để chắn gió hoặc chắn một đoạn tầm mắt, hay che cho đỡ trống trải, thường xây bằng gạch trước sân hay làm bằng những khung gỗ có căng vải đặt trong phòng.phong lưuCó những cử chỉ lịch sự.phong tỏaBao vây một khu vực hay một nước nào đó để cô lập, cắt đứt giao thông liên lạc với bên ngoài.truy phongBan tước cho người đã chết.Bình phong xạ tướcChỉ việc kén vợ.phong độPhong cách và thái độ.tiên phong(Đạo quân) Đi đầu ra mặt trận.xung phongXông thẳng vào đánh.phong tháiPhong cách và thái độ.phong quangCó vẻ đẹp, có cảnh đẹp.niêm phong(Xem từ nguyên 1) Đóng kín lại và dán giấy có dấu của chính quyền.phỉ phongRau phỉ và rau phong, tượng trưng cho sự trong sạch của người đàn bà.phong thủy(Từ cũ, nghĩa cũ) Nghề xem đất để làm nhà và đặt mồ mả.oai phongCó vẻ tôn nghiêm đáng kính.phong hóaPhong tục và giáo hóa.phong vănNghe đồn.tiên phong đạo cốtPhong cách của người tu tiên (cũ).cầu phongXà dọc theo hai bên mái nhà để đỡ các đầu rui.phong phanhTrống trải không kín đáo.bỉ sắc tư phongCái kia kém thì cái này hơn, nghĩa là.tác phongLề lối làm việc, đối xử với người khác.văn phongPhong cách, lối viết riêng của mỗi người.phong lanLoại lan mọc bám trên cành, thân cây, có hoa đẹp và thơm.phong trầnGió và bụi (nói khái quát); thường dùng để ví những gian nan, vất vả phải trải qua trong cuộc sống.Cao PhongMột thị trấn thuộc huyện Kỳ Sơn, tỉnh Hoà Bình, Việt Nam.phong ấnxem giam giữ.cuồng phong(Văn chương) Cơn gió xoáy dữ dội.phong baSóng gió, có nhiều thay đổi lớn.phong vậnPhong lưu tao nhã.Quang PhongMột xã thuộc huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn, Việt Nam.tiền phongĐi trước dẫn đường.phong thanhĐồn đại, chưa có gì thật chính xác.Vân PhongMột xã thuộc huyện Cát Hải, Hải Phòng, Việt Nam.phong nhã(Xem từ nguyên 1) Có dáng dấp thanh tao.Phong ThạnhMột xã thuộc h. Giá Rai, Bạc Liêu, Việt Nam.

Cấu tạo âm tiết

phongâm đầu ph · vần ong · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "phong" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.