phỗng

Danh từĐộng từ Có chữ Nôm Thanh ngãVần ông
Danh từ
  1. Tượng bằng đất thường đặt đứng hầu ở đền thờ.
  2. Hình người nhỏ ngộ nghĩnh bằng sành hay bằng sứ để trẻ con chơi.
Động từ
  1. Lấy bớt của người khác (thtục). Phỗng tay trên. Nh. Phỗng.
  2. Gọi ăn trong một ván bài tổ tôm, tài bàn, một con bài thứ ba của bất cứ người nào khi trong tay mình có hai con như thế.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

俸倣

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

phỗngâm đầu ph · vần ông · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "phỗng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.