phỗng
- Tượng bằng đất thường đặt đứng hầu ở đền thờ.
- Hình người nhỏ ngộ nghĩnh bằng sành hay bằng sứ để trẻ con chơi.
- Lấy bớt của người khác (thtục). Phỗng tay trên. Nh. Phỗng.
- Gọi ăn trong một ván bài tổ tôm, tài bàn, một con bài thứ ba của bất cứ người nào khi trong tay mình có hai con như thế.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
俸倣
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "phỗng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.