phông
- Tấm vẽ cảnh trang trí ở cuối sân khấu, đối diện với người xem.
- Kiểu chữ.
Câu ví dụ
- Tôi sẽ thay áo phông.I'm going to change my shirt.
- Phần phông nền của bức tranh có một tòa lâu đài.There is a castle in the background of the picture.
- Tom và Mary đã tìm thấy một vài cái áo phông họ thích.Tom and Mary found several T-shirts they liked.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
tấm vẽ cảnh : ; kiểu chữ
"phông" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | font; backdrop |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "phông"
phông nềnPhần làm nền, có tác dụng làm nổi bật những gì ở trên hoặc trước nó.cảnh phôngxem phong cảnhTênh PhôngMột xã thuộc huyện Tuần Giáo, tỉnh Lai Châu, Việt Nam.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "phông" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.