Danh từ
- Phần làm nền, có tác dụng làm nổi bật những gì ở trên hoặc trước nó.
Câu ví dụ
- Phần phông nền của bức tranh có một tòa lâu đài.There is a castle in the background of the picture.
- Bạn thử chụp một vài bức ảnh cho mình với phông nền là cảnh ở Boston xem sao?Why don't you take some pictures of yourself with scenery of Boston in the background?
"phông nền" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | background |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 背景 bèi jǐng |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 배경 baegyeong |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | фон |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | lo sfondo |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "phông nền" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.