nền
Âm tiết tiếng Việt · có trong 9 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "nên"
"nền" là một từ
Danh từ, Tính từ. Mặt phẳng bên dưới của các buồng, phòng ở. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "nền"
nền tảngBộ phận vững chắc dựa trên đó các bộ phận khác tồn tại và phát triển.nền móngPhần đất đã gia cố để xây nhà.nền nếpToàn bộ những quy định và thói quen để duy trì sự ổn định, trật tự, có tổ chức trong công việc hoặc sinh hoạt.nền lễ sân thiThi, Lễ là hai tên sách trong năm kinh.
Từ có "nền" ở sau
phông nềnPhần làm nền, có tác dụng làm nổi bật những gì ở trên hoặc trước nó.đa nền(Máy tính) Chỉ các phần mềm, phương pháp hay khái niệm được cài đặt và vận hành trên nhiều nền tảng máy tính khác nhau.hình nềnHình ảnh làm nền cho màn hình nền của máy tính.đa nền tảng(Máy tính) xem đa nền
Cùng vần "ên", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.