nền

Danh từTính từ Có chữ Nôm Thanh huyềnVần ên

Phát âm (IPA): Hà Nội [nen˨˩] · Huế [nen˦˩] · Sài Gòn [nəːn˨˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Mặt phẳng bên dưới của các buồng, phòng ở.
    • Nền nhà lát gạch hoa.
  2. Lớp đất đá ở bên dưới dùng để đỡ móng nhà.
    • Đắp nền xây móng.
  3. Lớp đất đá cứng, chắc ở sâu bên dưới của ruộng, lòng sông, lòng đường.
    • Ruộng bị trôi hết màu chỉ còn trơ lại nền.
    • Trải một lớp đá dăm lên nền đường.
  4. Cái được trải ra trên một diện rộng và làm nổi lên những gì ở trên đó.
    • Vải nền trắng, hoa xanh.
    • Nền trời đầy sao.
  5. Từ dùng để chỉ từng lĩnh vực được xây dựng trong hoạt động của con người, làm cơ sở cho đời sống xã hội.
    • Một nền kinh tế phát triển.
    • Nền văn hoá lâu đời.
    • Nền hoà bình lâu dài.
Tính từ
  1. (Ăn mặc) Đẹp, nổi, nhưng nhã nhặn, đứng đắn.
    • Mặc chiếc áo len màu hoa cà rất nền.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"nền" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh floor; foundation; background
🇰🇷 Tiếng Hàn 터 teo · 바탕 batang
🇩🇪 Tiếng Đức der Hintergrund
🇹🇭 Tiếng Thái ฐาน thǎan
🇮🇹 Tiếng Ý il sottofondo

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "nền"

Cấu tạo âm tiết

nềnâm đầu n · vần ên · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "nền" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.