Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

nền nếp

Danh từTính từ

Phát âm (IPA): Hà Nội [nen˨˩ nep̚˧˦] · Huế [nen˦˩ nep̚˦˧˥] · Sài Gòn [nəːn˨˩ nep̚˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Toàn bộ những quy định và thói quen để duy trì sự ổn định, trật tự, có tổ chức trong công việc hoặc sinh hoạt.
    • giữ gìn nền nếp gia phong
    • công việc đã đi vào nền nếp
  2. Thói quen giữ gìn những cách làm việc hợp lí và sự sinh hoạt có kỉ luật, có trật tự, có tổ chức.
    • Gian nhà thanh bạch nhưng rõ vẻ nền nếp lâu đời (Nguyễn Đình Thi)
Tính từ
  1. Có thói quen tốt, đáng để học tập.
    • con nhà nền nếp
    • Một gia đình nền nếp.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

nềnâm đầu n · vần ên · thanh huyền
nếpâm đầu n · vần êp · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "nền nếp" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.