nền lễ sân thi

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Thi, Lễ là hai tên sách trong năm kinh.
    • Thi,.
    • Thơ,.
    • Lễ,.
    • Dịch,.

Cấu tạo âm tiết

nềnâm đầu n · vần ên · thanh huyền
lễâm đầu l · vần ê · thanh ngã
sânâm đầu s · vần ân · thanh ngang
thiâm đầu th · vần i · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "nền lễ sân thi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.