Định nghĩa
- Thi, Lễ là hai tên sách trong năm kinh.
- Thi,.
- Thơ,.
- Lễ,.
- Dịch,.
Cấu tạo âm tiết
| nền | âm đầu n · vần ên · thanh huyền |
| lễ | âm đầu l · vần ê · thanh ngã |
| sân | âm đầu s · vần ân · thanh ngang |
| thi | âm đầu th · vần i · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "nền lễ sân thi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.