nên
Phát âm (IPA): Hà Nội, Huế [nen˧˧] · Sài Gòn [nəːn˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Cần làm.
- Nên dậy sớm mà tập thể dục.
- Đáng.
- Việc đó nên thực hiện ngay.
- Ra, thành.
- Học sao cho nên người.
- Vì lười nên dốt.
- Có danh vị, được nhiều người biết tiếng.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"nên" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | should · so · ought to · should; so, therefore · must · need |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 应该 yīng gāi · 最好 zuì hǎo · 必须 |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | なければ · ならない · しなくてわ |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 해야 · 한다 |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | devoir · avoir besoin |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | sollen |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | следовать сле́довать |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | จึง jueng · ควร khuan · สมควร sǒm-khuan · พึง phueng |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | convenire |
| 🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha | tener · que |
| 🇳🇱 Tiếng Hà Lan | behoren · moeten |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "nên"
trở nênHóa ra, thành ra.làm nênTrở thành người có danh vọng.nên ngườiThành người tốt.nên thơCó vẻ đẹp, gợi nhiều cảm hứng.nên chiVì lẽ đó.khi nênLúc gặp vận.cũng nênTổ hợp biểu thị ý phỏng đoán, có phần hơi khẳng định.nên chăngCó nên hay không.nên nỗiGặp phải tình cảnh không hay.nên danhCó danh vị, được nhiều người biết tiếng.có chí thì nênCó kiên trì, nhẫn nại theo đuổi một mục đích lớn lao, hoặc một điều gì tốt đẹp thì tất thành công.chả nên cơm cháo gìCố mãi mà thất bại.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "nên" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.