bền
Âm tiết tiếng Việt · có trong 11 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "bên"
"bền" là một từ
Tính từ. Chắc chắn, lâu hỏng. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "bền"
bền bỉCó khả năng chịu đựng gian khổ, khó nhọc được lâu dài để theo đuổi mục đích đến cùng.bền vữngVững chắc và bền lâu.bền chặtChặt chẽ và bền lâu, khó tách rời hoặc phá vỡ.bền chíKiên nhẫn, dù khó khăn cũng không nản, không lùi, không nao núng.bền ganKiên cường đối mặt với thử thách, không chùn bước trước khó khăn hay hiểm nguy.
Từ có "bền" ở sau
độ bềnKhả năng chịu đựng sự bào mòn, áp lực hoặc hư hỏng kéo dài nhưng vẫn đảm bảo đặc tính ban đầu.vững bềnKhông thể lay chuyển.sức bền(Cơ học) Sức do tính chất của một vật liệu chống lại tác dụng kéo đứt hay bẻ gãy, thường quy về một thanh tiết diện 1mm2.lâu bềnLâu dài và bền vững.ăn chắc mặc bềnTrong sinh hoạt thường ngày chú trọng về mặt chất lượng chứ không chú trọng đến vẻ hình thức, bề ngoài (như ăn thì cần loại thức ăn chắc dạ còn mặc thì cần loại vải bền).
Cùng vần "ên", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.