bền

Âm tiết tiếng Việt · có trong 11 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

bâm đầu
ênvần
huyềnthanh

Âm cuối: n

Đủ sáu thanh của "bên"

"bền" là một từ

Tính từ. Chắc chắn, lâu hỏng. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "bền"

Từ có "bền" ở sau

Cùng vần "ên", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.