bện
Âm tiết tiếng Việt · có trong 3 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "bên"
"bện" là một từ
Động từ. Kết nhiều sợi thành thứ cần dùng. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ có "bện" ở sau
khố bệnKhố vá đụp nhiều lần.bần cùng khố bệnTả cảnh nghèo khổ đến cùng cực (ví như đến manh khố mặc cũng phải vá đụp nhiều lần).
Cùng vần "ên", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.