nhện
Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "nhên"
"nhện" là một từ
Danh từ. Động vật chân đốt, thường chăng tơ bắt mồi. Xem đủ nghĩa →
Từ có "nhện" ở sau
mạng nhệnLưới do nhện giăng tơ để bắt mối.bánh trứng nhệnBánh trứng nhện là một loại bánh ngọt giòn, có hình dạng nhỏ, dẹt, thường dùng ăn vặt. Thành phần cơ bản gồm bột mì, đường, trứng (gà hoặc vịt) và hương vani.màng nhện(Miền Trung, miền Nam Việt Nam)nhão nhệnMềm mại quá thể.
Cùng vần "ên", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.