Định nghĩa
- Khố vá đụp nhiều lần.
- Bòn nơi khố bện, đãi nơi quần hồng. (ca dao)
Từ, cụm từ chứa "khố bện"
bần cùng khố bệnTả cảnh nghèo khổ đến cùng cực (ví như đến manh khố mặc cũng phải vá đụp nhiều lần).
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "khố bện" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.