độ bền

Danh từ
Danh từ
  1. Khả năng chịu đựng sự bào mòn, áp lực hoặc hư hỏng kéo dài nhưng vẫn đảm bảo đặc tính ban đầu.

"độ bền" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh durability

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

độâm đầu đ · vần ô · thanh nặng
bềnâm đầu b · vần ên · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "độ bền" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.