kền
Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "kên"
"kền" là một từ
Danh từ, Tính từ. Kim loại trắng, không gỉ, cứng, thường dùng để mạ các kim loại hay gỉ. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "kền"
Từ có "kền" ở sau
kền kềnLoài chim dữ, mỏ quặp, lông xám hay đen, cổ và đầu trọc, hay ăn xác chết.mạ kềnPhủ lên bề mặt vật liệu (thường là thép, đồng, nhôm...) một lớp kim loại niken.
Cùng vần "ên", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.