đền
Âm tiết tiếng Việt · có trong 17 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "đên"
"đền" là một từ
Danh từ, Động từ. Nơi vua ngự ngày xưa. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "đền"
đền đápTỏ lòng biết ơn bằng việc làm xứng đáng với những gì người khác đã làm cho mình.đền bùTrả lại đầy đủ, tương xứng với công lao, sự mất mát hoặc sự vất vả.đền thờCông trình hoặc nơi dùng để thờ cúng.đền đàiCung điện và lâu đài (nói khái quát).đền rồngNơi vua ngự; cũng dùng để chỉ nhà vua.đền ơn đáp nghĩaĐền đáp công ơn bằng những việc làm cụ thể (thường đối với người có công với cách mạng)đền mạngPhải đền bù hoặc phải chết vì đã gây tội giết người.đền tộiBị chết hoặc bị trừng phạt cho đáng với tội ác đã gây ra.đền ơnTrả lại cho người khác tương xứng với công của người đó đối với mình.Đền Bạc HậuNơi Ngưu Tăng Nhụ đời Đường gặp các nàng tiên. Xem Tăng Nhụ.đền daoNgôi đền trang trọng, lộng lẫy.
Từ có "đền" ở sau
long đềnThiết bị đóng vai trò trung gian giữa các đai ốc và thiết bị ghép nối trong mối ghép bằng bu lông.Tử Văn đốt đềnTruyền kỳ mạn lục.phạt đềnPhạt cầu thủ phạm lỗi nặng ở sát khung thành người đó bằng cách cho đối phương đá trực tiếp, chỉ thủ thành được đỡ bóng.chấm phạt đềnĐiểm tròn trước khung thành để cho cầu thủ đối phương đá trực tiếp khi phạt đền.cú phạt đềnxem quả phạt đền
Cùng vần "ên", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.