đền

Âm tiết tiếng Việt · có trong 17 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

đâm đầu
ênvần
huyềnthanh

Âm cuối: n

Đủ sáu thanh của "đên"

"đền" là một từ

Danh từ, Động từ. Nơi vua ngự ngày xưa. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "đền"

Từ có "đền" ở sau

Cùng vần "ên", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.