Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

đền ơn

Động từ
Động từ
  1. Trả lại cho người khác tương xứng với công của người đó đối với mình.
    • đền ơn bạn đã giúp đỡ mình

Từ, cụm từ chứa "đền ơn"

Cấu tạo âm tiết

đềnâm đầu đ · vần ên · thanh huyền
ơnâm đầu (không) · vần ơn · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "đền ơn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.