ơn
Âm tiết tiếng Việt · có trong 23 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "ơn"
"ơn" là một từ
Danh từ. Điều làm cho người nào đó, mang lại lợi ích, sự tốt đẹp, được bản thân người ấy nhận thức như là cần phải đền đáp. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "ơn"
ơn nghĩaxem ân nghĩaơn đứcxem ân đứcơn huệxem ân huệơn cả nghĩa dàyƠn nghĩa to lớn, sâu nặng.ơn ớn(nhưng ý mức độ ít hơn).
Từ có "ơn" ở sau
làm ơnLàm việc có lợi cho người khác.cảm ơnTỏ sự biết ơn (đối với người đã giúp đỡ mình)biết ơnHiểu sâu sắc và ghi nhớ công ơn của người khác đối với mình.thọ ơn thọ lộc(đen) được ai giúp nhiệt tình.hàm ơnChịu mang ơn.mang ơnChịu ơn người khác.ban ơnBan ơn huệ cho người dưới (với thái độ của kẻ bề trên)đền ơn đáp nghĩaĐền đáp công ơn bằng những việc làm cụ thể (thường đối với người có công với cách mạng)đền ơnTrả lại cho người khác tương xứng với công của người đó đối với mình.Chiềng ơnMột xã thuộc huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La, Việt Nam.gia ơnLàm việc tốt, việc hay cho người khác, khiến người ta phải nhớ ơn mình.giã ơnTạ lại ân huệ của người khác.báo ơn(Id.) . Đền ơn bằng việc làm tương xứng.ra ơnThi ân, làm ơn cho người dưới.trả ơnĐền lại việc tốt cho người đã giúp mình việc tốt.công ơnCông lao đáng ghi nhớ và biết ơn.gội ơnThấm nhuần ơn của người trên (cũ).
Cùng vần "ơn", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.