Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

ơn

Âm tiết tiếng Việt · có trong 23 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

—âm đầu
ơnvần
ngangthanh

Âm cuối: n

Đủ sáu thanh của "ơn"

"ơn" là một từ

Danh từ. Điều làm cho người nào đó, mang lại lợi ích, sự tốt đẹp, được bản thân người ấy nhận thức như là cần phải đền đáp. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "ơn"

Từ có "ơn" ở sau

Cùng vần "ơn", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.