Tục ngữ
- (đen) được ai giúp nhiệt tình.
- (bóng) người thích ỷ y không làm cũng có ăn.
- Thanh niên bây giờ láo, thọ ơn thọ lộc không hậu tạ lấy một câu còn nói kháy sau lưng (đoản thiên Nàng có đi về hay không, tác giả Thuận Chiến, tạp chí Văn Học Nghệ Thuật Sông Bé, 1985).
Cấu tạo âm tiết
| thọ | âm đầu th · vần o · thanh nặng |
| ơn | âm đầu (không) · vần ơn · thanh ngang |
| thọ | âm đầu th · vần o · thanh nặng |
| lộc | âm đầu l · vần ôc · thanh nặng |
Định nghĩa theo mục "thọ ơn thọ lộc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.