hàm ơn

Động từ
Động từ
  1. Chịu mang ơn.
    • Chúng tôi hàm ơn anh.
    • Khi tôi ra đời là những năm cuối cùng của triều Mãn Thanh, lúc bấy giờ Khổng Phu Tử đã có một cái hàm ơn sang trọng đến phát khiếp, là "Đại thành chí thánh Vẵn tuyên vương". (Lỗ Tấn, Khổng Phu Tử ở Trung Quốc đời nay, Phan Khôi dịch)

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

hàmâm đầu h · vần am · thanh huyền
ơnâm đầu (không) · vần ơn · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "hàm ơn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.