Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

bơn

Âm tiết tiếng Việt · có trong 2 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

bâm đầu
ơnvần
ngangthanh

Âm cuối: n

Đủ sáu thanh của "bơn"

"bơn" là một từ

Danh từ. Dải đất dài nhô lên giữa sông. Xem đủ nghĩa →

Từ có "bơn" ở sau

Cùng vần "ơn", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.