đơn

Âm tiết tiếng Việt · có trong 53 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

đâm đầu
ơnvần
ngangthanh

Âm cuối: n

Đủ sáu thanh của "đơn"

"đơn" là một từ

Danh từ, Tính từ. Cây cùng họ với cà phê, hoa thường có ống dài, mọc thành cụm ở đầu cành, một số loài được trồng làm cảnh vì có hoa đẹp. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "đơn"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "đơn"

đơn vịĐại lượng dùng để so sánh với những đại lượng cùng loại xem mỗi đại lượng này chứa nó hay được chứa nó bao nhiêu lần.đơn giảnxem giản đơnđơn tínhChỉ có một giới tính (đực hoặc cái) trên một cơ thể hoặc một bông hoa; hoặc sinh sản từ một cá thể mẹ mà không cần thụ tinh.đơn nhấtCó cấu tạo chỉ gồm có một thành phần; thống nhất làm một thể.đơn điệu(Âm thanh) chỉ có một điệu, một giọng lặp đi lặp lại, gây cảm giác nhàm chán.đơn chiếcChỉ có một mình, không có đôi.đơn lẻRiêng lẻ, không phổ biến.đơn thương độc mãĐi đơn độc, không có người hỗ trợ. Thương nghĩa là cây thương dùng để chiến đấu thời xưa, mã là ngựa. Có người hiểu sai, viết là "đơn phương độc mã".đơn phươngRiêng một bên, không có sự thoả thuận hoặc sự tham gia của bên kia; phân biệt với đa phương, song phương.đơn thuầnHoàn toàn chỉ có một mặt nào đó.đơn độcXem cô đơnđơn bạcKhông giữ trọn vẹn tình nghĩa.đơn thức(Toán học) Một số hạng đơn là tích của nhiều số hoặc nhiều biến số.đơn trịChỉ hàm số có đặc điểm tương ứng với mỗi giá trị của biến số chỉ nhận một giá trị duy nhất.đơn sơĐơn giản, sơ sài.đơn côiChỉ có một mình, không có người để nương tựa, bầu bạn.đơn vị đo lườngĐại lượng chọn làm chuẩn, mang trị số 1, để so sánh sau khi đo các đại lượng cùng loại.đơn nguyênBộ phận của nhà hoặc công trình được giới hạn quy ước trên mặt bằng và là một đơn vị thống nhất toàn vẹn về mặt tổ chức không gian, kỹ thuật và cấu tạo.đơn đề mãMột nước biến khai cuộc trong cờ tướng.đơn vị tiền tệĐồng tiền của một nước do nhà nước đặt tên gọi và có thể quy định cho nó một trọng lượng kim loại quý (vàng hay bạc) nhất định làm tiêu chuẩn đo lường (tiêu chuẩn giá cả).đơn từGiấy tờ giao dịch với các cơ quan.đơn chấtVề mặt hóa học, đơn chất là chất chỉ có cấu tạo từ một chất.đơn phíChi phí cho một đơn vị sản lượng.đơn âmchỉ cái gì đó chỉ có một âmđơn cửNêu riêng một hoặc vài trường hợp để minh hoạ.đơn bàoNhững động vật có cấu trúc cơ thể chỉ là một tế bào nhưng có đầy đủ chức năng của một đơn vị sống độc lập như dinh dưỡng, chuyển hoá, sinh sản, chuyển động.đơn tuyếncó tính chất hoạt động độc lập, không có bộ phận hỗ trợ.đơn bộiChỉ có một nửa số nhiễm sắc thể của những tế bào cơ thể bình thường.

Từ có "đơn" ở sau

mẫu đơnMột tài liệu có chỗ trống để điền vào, dùng để gửi thông tin chuẩn cho một tổ chức hoặc cơ quan.thực đơnBản kê các món ăn có thể gọi trong một bữa cơm ở tiệm ăn.hóa đơnHoá đơn.cô đơn(xem từ nguyên 1) Chỉ có một mình, không có nơi nương tựa.trình đơnDanh sách các thao tác mà người dùng có thể thực hiện, khi ấn chuột hay các phương tiện khác trên giao diện đồ họa máy tính, hoặc dùng bàn phím.móc đơnNốt có trường độ bằng hai nốt móc đôi hoặc nửa nốt đen, tức nửa phách trong nhịp _4^4; dấu hiệu gồm một nốt đen và một móc.ngoặc đơnDấu () đặt trong câu để giải thích thêm một từ hoặc một ý.giản đơnSơ sài, không phức tạp.nguyên đơnBên khởi kiện.họa vô đơn chíTai họa không chỉ đến một lần mà có thể đến dồn dập, liên tiếp.kê đơnNói thầy thuốc ghi cách điều trị lên đơn thuốc.đồng phạm giản đơnLoại đồng phạm có những người cùng tham gia thực hiện phạm tội đều là người thực hành.hệ đơn vịTập hợp các đơn vị đo lường các đại lượng vật lí, được xây dựng theo một số nguyên tắc nhất định.chấp đơnNhận đơn để xem xét lời xin bên trong.đâm đơnGửi đơn kêu hoặc xin việc.điền đơnlà một hành động viết các đơn về giấy tờ hay cái gì đó.bị đơn dân sựCá nhân, cơ quan, tổ chức mà pháp luật quy định phải chịu tránh nhiệm bồi thường thiệt hại.neo đơnrất ít người và không có khả năng lao động, nên không biết trông cậy, nương tựa vào ai.truyền đơnTờ giấy in phát ra cho công chúng để hô hào cổ động một việc gì.lễ đơnĐơn kê các lễ vật đưa đến.thiệt đơn thiệt képBị thiệt thòi nhiều mặt.bị đơnNgười hoặc tổ chức bị kiện, phân biệt với nguyên đơn.vận đơnChứng từ chuyển phát hàng hóa do đơn vị chuyên chở phát hành cho người gửi hàng trong quá trình vận chuyển.viết đơnXem điền đơn

Cùng vần "ơn", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.