đơn bào

Danh từ
Danh từ
  1. Những động vật có cấu trúc cơ thể chỉ là một tế bào nhưng có đầy đủ chức năng của một đơn vị sống độc lập như dinh dưỡng, chuyển hoá, sinh sản, chuyển động.

Cấu tạo âm tiết

đơnâm đầu đ · vần ơn · thanh ngang
bàoâm đầu b · vần ao · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "đơn bào" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.