đơn bội

Tính từ
Tính từ
  1. Chỉ có một nửa số nhiễm sắc thể của những tế bào cơ thể bình thường.

Cấu tạo âm tiết

đơnâm đầu đ · vần ơn · thanh ngang
bộiâm đầu b · vần ôi · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "đơn bội" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.