Động từ
- Nhận đơn để xem xét lời xin bên trong.
- Tòa án đã chấp đơn xin giảm nhẹ hình phạt của ông gửi đi tháng trước.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "chấp đơn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.