Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

chấp đơn

Động từ
Động từ
  1. Nhận đơn để xem xét lời xin bên trong.
    • Tòa án đã chấp đơn xin giảm nhẹ hình phạt của ông gửi đi tháng trước.

Cấu tạo âm tiết

chấpâm đầu ch · vần âp · thanh sắc
đơnâm đầu đ · vần ơn · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "chấp đơn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.