họa vô đơn chí

Thành ngữ
Thành ngữ
  1. Tai họa không chỉ đến một lần mà có thể đến dồn dập, liên tiếp.

Câu ví dụ

  • Phúc bất trùng lai, họa vô đơn chí.It never rains but it pours.

Cấu tạo âm tiết

họaâm đầu h · vần oa · thanh nặng
vôâm đầu v · vần ô · thanh ngang
đơnâm đầu đ · vần ơn · thanh ngang
chíâm đầu ch · vần i · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "họa vô đơn chí" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.