đâm đơn

Động từ
Động từ
  1. Gửi đơn kêu hoặc xin việc.
    • Đâm đơn tố cáo.

Cấu tạo âm tiết

đâmâm đầu đ · vần âm · thanh ngang
đơnâm đầu đ · vần ơn · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "đâm đơn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.