Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

đơn tính

Tính từ
Tính từ
  1. Chỉ có một giới tính (đực hoặc cái) trên một cơ thể hoặc một bông hoa; hoặc sinh sản từ một cá thể mẹ mà không cần thụ tinh.
  2. Có tính chất đơn lẻ, chỉ bao gồm một thành phần, một đặc tính hoặc liên kết duy nhất.
  3. Chỉ người dị tính hoặc có giới tính sinh học trùng với bản dạng giới, đối lập với đồng tính.
  4. Đơn điệu, một chiều và rập khuôn.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 單. Từ .

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cấu tạo âm tiết

đơnâm đầu đ · vần ơn · thanh ngang
tínhâm đầu t · vần inh · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "đơn tính" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.