Tính từ
- Chỉ có một giới tính (đực hoặc cái) trên một cơ thể hoặc một bông hoa; hoặc sinh sản từ một cá thể mẹ mà không cần thụ tinh.
- Có tính chất đơn lẻ, chỉ bao gồm một thành phần, một đặc tính hoặc liên kết duy nhất.
- Chỉ người dị tính hoặc có giới tính sinh học trùng với bản dạng giới, đối lập với đồng tính.
- Đơn điệu, một chiều và rập khuôn.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 單. Từ .
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "đơn tính" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.