tính
Âm tiết tiếng Việt · có trong 84 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: nh
Đủ sáu thanh của "tinh"
"tính" là một từ
Danh từ, Động từ. Đặc trưng tâm lý của từng người trong việc đối xử với xã hội và sự vật bên ngoài. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "tính"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "tính"
tính toánThực hiện các phép tính để biết kết quả cụ thể.tính mạngSự sống của con người.tính cáchTổng thể nói chung những đặc điểm tâm lí ổn định trong cách xử sự của một người, biểu hiện thái độ điển hình của người đó trong những hoàn cảnh điển hình.tính chấtĐặc điểm riêng, phân biệt sự vật này với sự vật khác.tính từMột loại từ dùng để chỉ tính chất, hình thái, số lượng, đặc điểm, màu sắc,...tính phácTính qua để biết đại khái.tính ngữChức năng của tính từ biểu thị một tính chất không tách rời, do đó không qua một từ trung gian.tính toanLo liệu.tính hạnhTính nết tốt.tính khíTính nết vốn có của từng người.tính khoe củaTính cách thích tỏ ra, trưng ra là mình giàu.tính danhHọ và tên.tính trạngĐặc tính để phân biệt các sinh vật cùng loài hoặc cùng thứ với nhau.tính biểuLá cờ nêu việc tốt. Những người có tài cao đức trọng thường được biểu dương bằng cờ, biển, bằng bia đá, tượng đồng. ở đây nói Hỉ đồng chết vì nghĩa đáng được ghi ơn.tính sổNhư kiếm chuyện
Từ có "tính" ở sau
máy tínhMáy thực hiện tự động các phép tính.máy vi tínhMột thiết bị hay hệ thống điện tử có khả năng xử lý dữ liệu, dùng để tính toán hay kiểm soát các hoạt động mà có thể biểu diễn dưới dạng số hay quy luật lô-gích.máy tính xách tayLoại máy tính cá nhân nhỏ, nhẹ có thể mang theo người dễ dàng.thuộc tínhĐặc tính vốn có của một sự vật, nhờ đó sự vật tồn tại và qua đó con người nhận thức được sự vật, phân biệt được sự vật này với sự vật khác.giới tínhNhững đặc điểm chung phân biệt nam với nữ, giống đực với giống cái (nói tổng quát).ước tínhTính áng chừng trên đại thể.tuyến tínhCó tính chất thẳng, nối tiếp nhau theo đường thẳng.khoa học máy tínhLĩnh vực nghiên cứu về các công cụ và thuật toán giúp xử lý thông tin và giải quyết các vấn đề, bao gồm các lĩnh vực như thiết kế, xây dựng, lập trình máy tính, học máy, trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu.danh tínhTên và họ, lai lịch.nữ tínhXem thùy mịmáy tính điện tửMột thiết bị điện tử có khả năng xử lý dữ liệu theo một tập hợp của các mệnh lệnh máy tính (hay câu lệnh) đã được chứa sẵn bên trong máy một cách tạm thời hay vĩnh viễn.cấp tính(bệnh) ở trạng thái phát triển nhanh.vi tínhTính toán với độ chính xác cao.phép tính(Toán học) Phương pháp thực tiễn để suy ra một số mới từ các số khác, theo một quy tắc nhất định.quán tínhTính chất của mọi vật bảo toàn vận tốc của mình khi không chịu lực nào tác dụng hoặc khi chịu tác dụng của những lực cân bằng nhau.cá tínhTính cách riêng biệt vốn có của từng người, phân biệt với những người khác.bản tínhTính chất hay cá tính vốn có.tập tính(Sinh học) Toàn thể các tính tình tự nhiên.máy tính để bànmáy tính cá nhân được thiết kế đặt trên bàn làm việc; phân biệt với máy tính xách tay.bàn tínhĐồ dùng để làm các phép tính số học, gồm một khung hình chữ nhật có nhiều then ngang xâu những con chạy.lưỡng tính(Sinh học) Hiện tượng hoặc sự vật mang hai đặc tính riêng biệt có nguồn gốc hoặc bản chất khác và trái ngược nhau.lý tínhSự hiểu biết hợp lẽ phải.mạng máy tínhMột tập hợp các máy tính tự hoạt được kết nối nhau thông qua các phương tiện truyền dẫn để nhằm cho phép chia sẻ tài nguyên, như là máy in, máy fax, tệp tin, và dữ liệu.dễ tínhCó tính dễ dãi, không đòi hỏi nhiều để có thể hài lòng.bách tínhQuần chúng nhân dân nói chung trong thời phong kiến (cũ).dương tính(Kết hợp hạn chế) . Có thật, có xảy ra hiện tượng nói đến nào đó; đối lập với âm tính. Tiêm thử phản ứng, kết quả dương tính.nam tínhTính cách có giới tính của đàn ông.nhân tínhTính chất chung của con người.Phật tínhTính bản nhiên hiểu biết sáng tỏ của Phật, theo giáo lí của Đạo Phật, Người ta ai cũng có Phật tính.định tính(Xem từ nguyên 1) Xét về mặt biến hoá tính chất mà không xét về mặt số lượng.ác tính(Bệnh tật) Hiểm nghèo, có thể gây tử vong trong thời gian ngắn.căn tínhBản tính của con người.linh tínhNăng khiếu biết trước hoặc cảm thấy từ xa một biến cố nào đó xảy ra có liên quan mật thiết đến bản thân mình mà không dựa vào một phương tiện thông tin bình thường nào.thú tínhLòng ham muốn bản năng.bẩm tínhTính nết vốn có từ khi mới sinh.máy tính bỏ túiMột thiết bị điện tử dùng để tính toán các phép toán từ đơn giản đến phức tạp trong một thời gian ngắn và có thể chuyển đổi sang một số dạng cơ số khác nhau.khó tínhKhắt khe khiến người ta không chiều được dễ dàng.trù tínhTính toán trước một cách cụ thể.lành tính(Bệnh) Không có tính chất nguy hiểm.thước tínhDụng cụ dùng để làm những phép tính số học và đại số bằng cách cho trượt một cái thước con trong lòng một cái thước to hơn.mưu tínhLo tính, sắp đặt trước sau nhằm thực hiện cho được việc gì.lịch sử tính thủy vựcThủy vực có từ hai chính thể trở lên tranh chấp từ lâu chưa giải quyết xong.từ tínhĐặc tính hút được sắt hay một số kim loại khác và hút hay đẩy dây dẫn có dòng điện chạy qua.trung tính(Hóa học) Nói một dung dịch không có tính a-xit mà cũng không có tính ba-dơ.bẳn tínhCó tính hay cáu gắt.nịnh tínhThói xấu do tập quán thú vui vật chất gây nên.thiên tínhTính vốn có, do trời phú cho.siêu máy tínhLoại máy tính vượt trội trong khả năng và tốc độ xử lý.
Cùng vần "inh", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.