Danh từ
- Máy thực hiện tự động các phép tính.
- Casio là loại máy tính bỏ túi học sinh thường dùng.
- Máy vi tính, máy điện toán, máy tính điện tử (nói tắt).
- Có rất nhiều máy tính trong mỗi văn phòng.
Câu ví dụ thêm
- Máy tính của tôi chạy kỳ lạ lắm.My computer's acting strange.
- Máy tính là một thiết bị hiện đại.A computer is a modern device.
- Máy tính của Tom đã bị nhiễm virus.A virus infected Tom's computer.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
.
"máy tính" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | computer · calculator |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 电脑 diàn nǎo · 電子計算機 |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | コンピュータ · コンピューター · 電子計算機 · 電卓 |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 컴퓨터 keompyuteo |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | l'ordinateur · ordinateur · calculatrice |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | der Computer · Taschenrechner |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | компьютер компью́тер |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | คอมพิวเตอร์ khawm-phiu-tôe · คอม khawm |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | il computer · calcolatore · elaboratore · elettronico |
| 🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha | ordenador · computadora · computador · calculador · calculadora |
| 🇵🇹 Tiếng Bồ Đào Nha | computador |
| 🇳🇱 Tiếng Hà Lan | computer · rekenmachine |
| 🇮🇩 Tiếng Indonesia | komputer · kalkulator |
| Tiếng Ba Lan | komputer |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ, cụm từ chứa "máy tính"
máy tính xách tayLoại máy tính cá nhân nhỏ, nhẹ có thể mang theo người dễ dàng.khoa học máy tínhLĩnh vực nghiên cứu về các công cụ và thuật toán giúp xử lý thông tin và giải quyết các vấn đề, bao gồm các lĩnh vực như thiết kế, xây dựng, lập trình máy tính, học máy, trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu.máy tính điện tửMột thiết bị điện tử có khả năng xử lý dữ liệu theo một tập hợp của các mệnh lệnh máy tính (hay câu lệnh) đã được chứa sẵn bên trong máy một cách tạm thời hay vĩnh viễn.máy tính để bànmáy tính cá nhân được thiết kế đặt trên bàn làm việc; phân biệt với máy tính xách tay.mạng máy tínhMột tập hợp các máy tính tự hoạt được kết nối nhau thông qua các phương tiện truyền dẫn để nhằm cho phép chia sẻ tài nguyên, như là máy in, máy fax, tệp tin, và dữ liệu.máy tính bỏ túiMột thiết bị điện tử dùng để tính toán các phép toán từ đơn giản đến phức tạp trong một thời gian ngắn và có thể chuyển đổi sang một số dạng cơ số khác nhau.siêu máy tínhLoại máy tính vượt trội trong khả năng và tốc độ xử lý.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "máy tính" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.