máy tính

Danh từ
Danh từ
  1. Máy thực hiện tự động các phép tính.
    • Casio là loại máy tính bỏ túi học sinh thường dùng.
  2. Máy vi tính, máy điện toán, máy tính điện tử (nói tắt).
    • Có rất nhiều máy tính trong mỗi văn phòng.

Câu ví dụ thêm

  • Máy tính của tôi chạy kỳ lạ lắm.My computer's acting strange.
  • Máy tính là một thiết bị hiện đại.A computer is a modern device.
  • Máy tính của Tom đã bị nhiễm virus.A virus infected Tom's computer.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

.

"máy tính" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh computer · calculator
🇨🇳 Tiếng Trung 电脑 diàn nǎo · 電子計算機
🇯🇵 Tiếng Nhật コンピュータ · コンピューター · 電子計算機 · 電卓
🇰🇷 Tiếng Hàn 컴퓨터 keompyuteo
🇫🇷 Tiếng Pháp l'ordinateur · ordinateur · calculatrice
🇩🇪 Tiếng Đức der Computer · Taschenrechner
🇷🇺 Tiếng Nga компьютер компью́тер
🇹🇭 Tiếng Thái คอมพิวเตอร์ khawm-phiu-tôe · คอม khawm
🇮🇹 Tiếng Ý il computer · calcolatore · elaboratore · elettronico
🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha ordenador · computadora · computador · calculador · calculadora
🇵🇹 Tiếng Bồ Đào Nha computador
🇳🇱 Tiếng Hà Lan computer · rekenmachine
🇮🇩 Tiếng Indonesia komputer · kalkulator
Tiếng Ba Lan komputer

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ, cụm từ chứa "máy tính"

Cấu tạo âm tiết

máyâm đầu m · vần ay · thanh sắc
tínhâm đầu t · vần inh · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "máy tính" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.