máy tính bỏ túi

Danh từ
Danh từ
  1. Một thiết bị điện tử dùng để tính toán các phép toán từ đơn giản đến phức tạp trong một thời gian ngắn và có thể chuyển đổi sang một số dạng cơ số khác nhau.
    • Casio là loại máy tính bỏ túi thông dụng.

"máy tính bỏ túi" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh calculator
🇰🇷 Tiếng Hàn 계산기 gyesangi

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

máyâm đầu m · vần ay · thanh sắc
tínhâm đầu t · vần inh · thanh sắc
bỏâm đầu b · vần o · thanh hỏi
túiâm đầu t · vần ui · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "máy tính bỏ túi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.