túi
Âm tiết tiếng Việt · có trong 22 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: i
Đủ sáu thanh của "tui"
"túi" là một từ
Danh từ. Bộ phận may liền vào áo hay quần, dùng để đựng vật nhỏ đem theo người. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "túi"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "túi"
túi xáchTúi dùng để xách tay.túi khíMột thiết bị an toàn thụ động cho người ngồi xe ô tô; khi có va chạm mạnh, túi khí bung ra, tạo ra đệm làm giảm chấn động.túi mậtBọc chứa mật, hình quả trứng, nằm ở dưới gan.túi tiềnKhả năng chi tiêu tính toán theo của có trong tay.túi bụiDồn dập liên tiếp đến nỗi đối phó không kịp.túi thamLòng tham lam.túi dếtTúi hình chữ nhật bằng vải, có quai đeo vào vai, để đựng đồ vật đi xa.túi thơHứng làm thơ của thi sĩ (cũ).túi nônTúi dùng một lần để nôn vào trên các phương tiện giao thông công cộng khi bị say xe.
Từ có "túi" ở sau
nhẹ túiGần hết tiền.móc túiLấy cắp tiền hay đồ vật trong túi người khác.máy tính bỏ túiMột thiết bị điện tử dùng để tính toán các phép toán từ đơn giản đến phức tạp trong một thời gian ngắn và có thể chuyển đổi sang một số dạng cơ số khác nhau.bỏ túiDùng mang theo dễ dàng bên người.sửa túi nâng khănNói người vợ phục vụ người chồng theo quan niệm phong kiến.tư túiThiên một cách lén lút về một người nào.chuột túiMột loài thú có túi.lưng túi gió trăngTức là lưng túi thơ. Những nhà thơ thời xưa hay ngâm phong vịnh nguyệt, nên người ta gọi thơ là phong nguyệt (gió trăng).cháy túi(Thgt.) . Hết sạch tiền, cạn túi tiền. Canh bạc cháy túi.viêm màng túiBệnh chảy mủ ở tuyến mật.nâng khăn sửa túiChăm sóc, phục vụ chồng (coi là bổn phận của người vợ, theo quan niệm đạo đức phong kiến).giá áo túi cơmCái giá để mắc áo, cái túi để đựng cơm ý nói người vô dụng hèn kém.
Cùng vần "ui", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.