nhẹ túi

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Gần hết tiền.
  2. (Xem từ nguyên 1).
    • Mới đầu tháng mà đã nhẹ túi.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

# Từ tiếng thtục):'

Cấu tạo âm tiết

nhẹâm đầu nh · vần e · thanh nặng
túiâm đầu t · vần ui · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "nhẹ túi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.