múi
Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: i
Đủ sáu thanh của "mui"
"múi" là một từ
Danh từ. Nút buộc của lụa hay vải. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "múi"
múi giờMỗi phần trong hai mươi bốn phần bằng nhau của mặt địa cầu, giới hạn bằng hai kinh tuyến xác định theo qui ước và cách nhau mười lăm độ, trong đó mọi điểm có cùng giờ trong ngày.múi cầu(Toán học) Phần mặt cầu nằm giữa hai mặt phẳng phát xuất từ một đường kính chung.
Từ có "múi" ở sau
Cùng vần "ui", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.