mùi

Âm tiết tiếng Việt · có trong 17 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

mâm đầu
uivần
huyềnthanh

Âm cuối: i

Đủ sáu thanh của "mui"

"mùi" là một từ

Danh từ. Hơi đưa vào mũi mà người ta ngửi thấy. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "mùi"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "mùi"

Từ có "mùi" ở sau

Cùng vần "ui", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.