mùi
Âm tiết tiếng Việt · có trong 17 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: i
Đủ sáu thanh của "mui"
"mùi" là một từ
Danh từ. Hơi đưa vào mũi mà người ta ngửi thấy. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "mùi"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "mùi"
mùi đờiNỗi sướng, cực, vui, buồn của cuộc đời.mùi hôilà một từ để chỉ cái gì đó có mùi khó chịu, không được thơm.mùi mẽVị của thức ăn (ý xấu).mùi soaKhăn tay: khăn nhỏ và mỏng, thường bỏ túi, dùng để hỉ mũi, lau mồ hôi, v.v.mùi vịVị cảm nhận được nói chung.mùi mẫnNgọt ngào, thấm thía, làm rung động lòng người.
Từ có "mùi" ở sau
có mùiđể chỉ một cái gì đó có mùi hôi thối.bén mùiQuen mùi, ưa hợp mùi.rượu mùiRượu có màu, nấu với đường và các chất thơm thường lấy ở các thứ quả.rau mùiLoài rau cùng họ với rau má, lá ở gốc thì gần nguyên, lá ở ngọn thì xẻ thành dải hẹp như sợi chỉ, dùng làm gia vị.nựng mùiCó mùi nặng xông lên mạnh.trở mùiBắt đầu có mùi thối.nực mùiCó mùi xông mạnh lên.nặng mùiCó mùi khó ngửi xông lên từ xa.không hoà mùi chiKhông ăn uống gì.trái mùiTrái chín nục.
Cùng vần "ui", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.