đùi
Âm tiết tiếng Việt · có trong 3 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: i
Đủ sáu thanh của "đui"
"đùi" là một từ
Danh từ, Tính từ. Phần của chi dưới người ta, từ háng đến đầu gối. Xem đủ nghĩa →
Từ có "đùi" ở sau
Cùng vần "ui", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.