giùi
Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: i
Đủ sáu thanh của "giui"
"giùi" là một từ
Danh từ. Đồ dùng bằng sắt có mũi nhọn để chọc thủng. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "giùi"
Từ có "giùi" ở sau
thầy giùiNgười chuyên xúi giục người ta gây chuyện, kiện cáo nhau.mũi giùiChỗ tập trung vào mà đả kích.
Cùng vần "ui", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.