dùi
Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: i
Đủ sáu thanh của "dui"
"dùi" là một từ
Danh từ, Động từ. Đồ dùng để đánh trống, đánh chiêng, hay để đập, để gõ. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "dùi"
dùi màiCố công, kiên nhẫn học tập cho tinh thông.dùi giắng(Từ cũ) Tạm thời thế đã.dùi sươngDùi trống trong đêm sương.dùi cuiThanh tròn, ngắn, hơi phình to ở một đầu, thường bằng gỗ hoặc cao su, cảnh sát dùng cầm tay để chỉ đường, v.v.
Từ có "dùi" ở sau
Cùng vần "ui", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.