bùi
Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: i
Đủ sáu thanh của "bui"
"bùi" là một từ
Danh từ, Tính từ. (Ph.) . Trám. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "bùi"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "bùi"
bùi nhùiMớ rơm bện chặt dùng để giữ lửa.bùi ngùiNao nao buồn, đến mức như chực khóc vì thương cảm, nhớ tiếc.Bùi XáMột xã thuộc huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.
Từ có "bùi" ở sau
ngọt bùiCó vị ngon, ngọt và thơm; dùng để ví sự sung sướng, hạnh phúc.Trà BùiMột xã thuộc huyện Trà Bồng, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.
Cùng vần "ui", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.