坯
phôiHán Việt · Nôm
bùiHán Việt · Nôm
bôiHán Việt
phơNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+576F
- Bộ thủ
- 土 thổ số 32
- Nét ngoài bộ
- 5
- Tổng số nét
- 8
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- phôi — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "phôi" · âm tiết phôi
- bùi — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "bùi" · âm tiết bùi
- bôi — Hán Việt. Chữ cùng âm "bôi" · âm tiết bôi
- phơ — Nôm. Chữ cùng âm "phơ" · âm tiết phơ
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Nghĩa của chữ
- Đê; đường đắp cao (cho xe lửa…).
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 坯 theo lối Nôm
phôiSản phẩm của sự giao hợp, mới hình thành từ trứng ra và chưa có những đặc tính của loài.bùi(Ph.) . Trám.phơNói mái tóc hay râu bạc hoàn toàn.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
dam, embankment; weir
Chữ khác cũng đọc là "phôi"
Chữ khác cũng đọc là "bùi"
Chữ khác cũng đọc là "bôi"
Chữ khác cũng đọc là "phơ"
Chữ cùng bộ 土
堆đôi塊khối垃lạp堅kiên坡pha塢ô地địa在tại塔tháp培bồi執chấp壁bích場trường壞hoại坦đất埋mai土thổ坐ngồi城thành報báo壓áp填điền基cơ增tăng塵trần墓mộ圾cấp坊phường型hình堂đường
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 坯
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 坯 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 坯 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).