phôi

Danh từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh ngangVần ôi

Phát âm (IPA): Hà Nội, Huế, Sài Gòn [foj˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Sản phẩm của sự giao hợp, mới hình thành từ trứng ra và chưa có những đặc tính của loài.
    • Hợp tử phát triển thành phôi.
  2. Bán thành phẩm dùng để gia công tiếp và chế tạo thành thành phẩm hoàn chỉnh.
    • Cấp phôi bằng.

Câu ví dụ thêm

  • Thời điểm một phôi trở thành bào thai có vẻ như được chọn tuỳ ý.The point at which an embryo becomes a fetus has apparently been chosen arbitrarily.
  • Phôi và bào thai của các loài động vật có vú đều trông khá là giống nhau.The embryos and fetuses of all mammals look quite similar.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "phôi"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "phôi"

Cấu tạo âm tiết

phôiâm đầu ph · vần ôi · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "phôi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.