phôi
Phát âm (IPA): Hà Nội, Huế, Sài Gòn [foj˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Sản phẩm của sự giao hợp, mới hình thành từ trứng ra và chưa có những đặc tính của loài.
- Hợp tử phát triển thành phôi.
- Bán thành phẩm dùng để gia công tiếp và chế tạo thành thành phẩm hoàn chỉnh.
- Cấp phôi bằng.
Câu ví dụ thêm
- Thời điểm một phôi trở thành bào thai có vẻ như được chọn tuỳ ý.The point at which an embryo becomes a fetus has apparently been chosen arbitrarily.
- Phôi và bào thai của các loài động vật có vú đều trông khá là giống nhau.The embryos and fetuses of all mammals look quite similar.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "phôi"
啡phỉ, phôi, phê, phi衃phôi𠃂phôi咅phủ, phôi, phẫu, thấu肧phôi胚phôi, phi阫phôi, bùi坏nhưỡng, phôi, bùi, khôi, bôi, hoại㚰phôi邳phôi, bỉ, bì, bi, phi醅phôi坯phôi, bùi, bôi呸phôi, phi壞phôi, bùi, hoại𠂾phôi胚phôi
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "phôi"
đồng phôiTính chất tồn tại song ánh liên tục giữa hai không gian tô pô.phôi thaiCơ thể sinh vật ở giai đoạn phát triển đầu tiên. Phôi thai phát triển tốt.phôi phaPhai nhạt đi kém vẻ tươi thắm.chia phôiNhư chia ly.phôi sinh họcMôn học về sự phát triển của sinh vật từ lúc còn ở trạng thái phôi đến khi trưởng thành.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "phôi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.