Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

đồng phôi

Tính từ
Tính từ
  1. Tính chất tồn tại song ánh liên tục giữa hai không gian tô pô.
    • Ánh xạ đồng phôi.

"đồng phôi" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh homeomorphic

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Từ cùng họ

Cấu tạo âm tiết

đồngâm đầu đ · vần ông · thanh huyền
phôiâm đầu ph · vần ôi · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "đồng phôi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.