啡
phỉHán Việt
phôiHán Việt · Nôm
phêHán Việt · Nôm
phiHán Việt
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+5561
- Bộ thủ
- 口 khẩu số 30
- Nét ngoài bộ
- 8
- Tổng số nét
- 11
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- phỉ — Hán Việt. Chữ cùng âm "phỉ" · âm tiết phỉ
- phôi — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "phôi" · âm tiết phôi
- phê — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "phê" · âm tiết phê
- phi — Hán Việt. Chữ cùng âm "phi" · âm tiết phi
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 啡 theo lối Nôm
phêGhi ý kiến nhận xét, đánh giá.phôiSản phẩm của sự giao hợp, mới hình thành từ trứng ra và chưa có những đặc tính của loài.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
morphine; coffee
Chữ khác cũng đọc là "phỉ"
Chữ khác cũng đọc là "phôi"
Chữ khác cũng đọc là "phê"
Chữ khác cũng đọc là "phi"
Chữ cùng bộ 口
合hợp喝hát呢nê吃cật嗎ma啐tối吟ngâm吹xuy吸hấp喂ỏi吧ba哈cáp吝lận可khả名danh各các咳hài哺bổ問vấn喔ốc呂lã呼hô咀trớ單đơn命mệnh只chỉ呆ngốc唱xướng台thai呀nha
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 啡
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 啡 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 啡 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).