坏
hoạiHán Việt · Nôm
nhưỡngHán Việt
phôiHán Việt · Nôm
bùiHán Việt · Nôm
khôiHán Việt
bôiHán Việt
hoảiâm Việt
hoaiâm Việt
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+574F
- Bộ thủ
- 土 thổ số 32
- Nét ngoài bộ
- 4
- Tổng số nét
- 7
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- hoại — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "hoại" · âm tiết hoại
- nhưỡng — Hán Việt. Chữ cùng âm "nhưỡng" · âm tiết nhưỡng
- phôi — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "phôi" · âm tiết phôi
- bùi — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "bùi" · âm tiết bùi
- khôi — Hán Việt. Chữ cùng âm "khôi" · âm tiết khôi
- bôi — Hán Việt. Chữ cùng âm "bôi" · âm tiết bôi
- hoải — âm Việt. Chữ cùng âm "hoải" · âm tiết hoải
- hoai — âm Việt. Chữ cùng âm "hoai" · âm tiết hoai
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Nghĩa của chữ
- (Econ) Hàng xấu.
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 坏 theo lối Nôm
phôiSản phẩm của sự giao hợp, mới hình thành từ trứng ra và chưa có những đặc tính của loài.hoạiHư hỏng thối rữa.bùi(Ph.) . Trám.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
rotten, spoilt, bad, broken down
Giản thể và phồn thể
Chữ 坏 là dạng giản thể. Văn bản Hán Nôm của Việt Nam viết bằng chữ phồn thể.
Chữ khác cũng đọc là "hoại"
Chữ khác cũng đọc là "nhưỡng"
Chữ khác cũng đọc là "phôi"
Chữ khác cũng đọc là "bùi"
Chữ khác cũng đọc là "khôi"
Chữ khác cũng đọc là "bôi"
Chữ khác cũng đọc là "hoải"
Chữ khác cũng đọc là "hoai"
Chữ cùng bộ 土
堆đôi塊khối垃lạp堅kiên坡pha塢ô地địa在tại塔tháp培bồi執chấp壁bích場trường壞hoại坦đất埋mai土thổ坐ngồi城thành報báo壓áp填điền基cơ增tăng塵trần墓mộ圾cấp坊phường型hình堂đường
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 坏
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 坏 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 坏 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).