盃
bôiHán Việt · Nôm
vuiNôm
vùiNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+76C3
- Bộ thủ
- 皿 mãnh số 108
- Nét ngoài bộ
- 4
- Tổng số nét
- 9
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- bôi — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "bôi" · âm tiết bôi
- vui — Nôm. Chữ cùng âm "vui" · âm tiết vui
- vùi — Nôm. Chữ cùng âm "vùi" · âm tiết vùi
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Nghĩa của chữ
- Cái chén hạt mít.
- Duy nhất, chỉ có, chỉ vậy.
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 盃 theo lối Nôm
vuiNhiều tiếng cười, cảm giác thích thú, phấn khởi.bôiLàm cho một chất nào đó dính thành lớp mỏng lên bề mặt.vùiCho vào trong đất cát, tro than hoặc một chất hạt rời nào đó, rồi phủ cho kín.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
glass, cup
Chữ khác cũng đọc là "bôi"
Chữ khác cũng đọc là "vui"
Chữ khác cũng đọc là "vùi"
Chữ cùng bộ 皿
盆bồn監giám盒hạp益ích盛thịnh盡tận盤bàn盧lư盜đạo皿mãnh盈doanh盎áng盖cái监giám盐diễm盗đạo盞chén盘bàn盅trung盌oản盍hạp盟minh盔khôi盄chiêu盇hạp盉hoà𥂉trộm盦am𥃑mâm𥃞hết
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 盃
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 盃 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 盃 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).