盛
thịnhHán Việt · Nôm
thạnhHán Việt
thìnhHán Việt · Nôm
thànhHán Việt · Nôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+76DB
- Bộ thủ
- 皿 mãnh số 108
- Nét ngoài bộ
- 6
- Tổng số nét
- 12
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- thịnh — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "thịnh" · âm tiết thịnh
- thạnh — Hán Việt. Chữ cùng âm "thạnh" · âm tiết thạnh
- thình — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "thình" · âm tiết thình
- thành — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "thành" · âm tiết thành
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 盛 theo lối Nôm
thànhTường cao xây quanh một nơi để bảo vệ.thìnhTừ mô phỏng tiếng to và rền như tiếng của vật nặng rơi xuống hay tiếng va đập mạnh vào cửa.thịnh. Phát đạt, yên vui.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
abundant, flourishing; contain; fill
Chữ khác cũng đọc là "thịnh"
Chữ khác cũng đọc là "thạnh"
Chữ khác cũng đọc là "thình"
Chữ khác cũng đọc là "thành"
Chữ cùng bộ 皿
盆bồn監giám盒hạp盃bôi益ích盡tận盤bàn盧lư盜đạo皿mãnh盈doanh盎áng盖cái监giám盐diễm盗đạo盞chén盘bàn盅trung盌oản盍hạp盟minh盔khôi盄chiêu盇hạp盉hoà𥂉trộm盦am𥃑mâm𥃞hết
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 盛
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 盛 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).